Tìm thấy 3.567 hồ sơ cho “Tin”.

  1. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 24 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 77 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 143 · Lô 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1946 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 84 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
  3. Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
  4. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 98 người trong các danh sách