Tìm thấy 3.567 hồ sơ cho “Tin”.

  1. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/12/1952 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Tự Cường, Xã Tự Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Tiên Hiệp, Xã Tiên Hiệp, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1954 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/6/1950 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1950 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
  3. Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
  4. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 98 người trong các danh sách