Tìm thấy 3.567 hồ sơ cho “Tin”.

  1. Lê Trung Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1961 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Trung Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1956 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1956 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 86 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phan văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Anh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Anh Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
  3. Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
  4. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 98 người trong các danh sách