Tìm thấy 3.567 hồ sơ cho “Tin”.
- Nguyễn Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1660 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thọ Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 518 · Hàng 15 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1954 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn V. Tình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tín Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 423 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tin Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
- Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,