Tìm thấy 3.567 hồ sơ cho “Tin”.

  1. Hoàng Thị Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đầm Hà, Huyện Đầm Hà, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T176 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/7/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T228 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu N Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Hoàng Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1378 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Hoàng văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Tính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/11/ An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Tấn Tình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Tỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Hồ Khắc Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Hồ văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Kiều Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. La Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. La Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
  3. Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
  4. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 98 người trong các danh sách