Tìm thấy 3.567 hồ sơ cho “Tin”.

  1. Ngô Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đình Tịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1980 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Tăng Xuân Tỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ Quang Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. trần như Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/8/1960 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Đinh Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 92 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Đặng Thanh Tỉnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Trung Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Tinh Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Tĩnh Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 301 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. La văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  19. Lê Dũng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
  3. Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
  4. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 98 người trong các danh sách