Tìm thấy 3.567 hồ sơ cho “Tin”.
- Mai Tình Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Tình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tinh (Thịnh) Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 823 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 484 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/4/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tịnh Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 6/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H1 · Khu KC2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 435 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1965 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 63 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1978 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 137 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tín Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 476 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
- Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,