Tìm thấy 3.567 hồ sơ cho “Tin”.
- Cao Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 338 Xem chi tiết →
- Cao Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Xuân, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Đình Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 328 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Chu Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 290 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tình Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/8/1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
- Hà Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 151 Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Lâm văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Nho Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Quang Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 164 Xem chi tiết →
Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
- Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,