Tìm thấy 3.567 hồ sơ cho “Tin”.
- Phan Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phan Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1373 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tỉnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/4/1953 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Đình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan.đ. Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Bá Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 760 Xem chi tiết →
- Phạm Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tin Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 349 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 519 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 222 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 162 Xem chi tiết →
Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
- Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,