Tìm thấy 3.567 hồ sơ cho “Tin”.

  1. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1980 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 117 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1144 · Hàng K7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Khắc Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Tín Ngữ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Ngô Đình Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phan Ngọc Tịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →

Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
  3. Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
  4. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 98 người trong các danh sách