Tìm thấy 3.567 hồ sơ cho “Tin”.

  1. Tịnh Cao Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh (Tịnh) Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tín Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Bạch Văn Tin Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hà Tiến Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hồ Thanh Tịnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/4/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tín Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Tỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Tịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
  3. Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
  4. Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 98 người trong các danh sách