Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Tiệu Văn Kim”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tiêu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 18/4/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tiêu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tiếu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Phí Văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  7. Tiêu Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Giếng Tanh, Xã Kim Phú, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Kim Văn Sên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1961 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Kìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1963 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 3 · Khu Dc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tiệu Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nà Phổng - An Lạc - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.77.03 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000