Tìm thấy 7.726 hồ sơ cho “Tiền”.
- Huỳnh Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3785 Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Tiến Vân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hùynh Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hùynh Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3792 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 328 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3769 Xem chi tiết →
- Lê Tiền Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Tiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/7/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đình Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1084 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lý Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lý Tiến Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 2.179 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh