Tìm thấy 7.726 hồ sơ cho “Tiền”.

  1. Vũ Văn Tiện Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Y - Tiêng Liêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/70 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 222 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 464 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Bùi Hữu Tiện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Bùi Thành Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Bùi Tiến Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Tiến Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Tiến Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3907 Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Chu Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 985 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Danh Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Tiến Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Tiến Thạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2.179 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.179 người trong các danh sách