Tìm thấy 7.726 hồ sơ cho “Tiền”.
- Trần Tiến Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 20/3/1950 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô D Xem chi tiết →
- Trần Tiến Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1982 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Thoại Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Thống Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Tư Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 445 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 95 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 140 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 761 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 2.179 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh