Tìm thấy 7.726 hồ sơ cho “Tiền”.

  1. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 167 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/5/1979 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 32 · Khu 2B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn tiến Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 80 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 702 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1956 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 210 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguỹen Tiến Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Ngô Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phong Thịnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 50 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Phan Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 307 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Phan Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phan Tiến Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Tiến Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Phùng Tiến Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2.179 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.179 người trong các danh sách