Tìm thấy 7.726 hồ sơ cho “Tiền”.

  1. Nguyễn Tiến Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 174 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Khuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 309 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 588 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 102 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Long Năm sinh: 6/10/1947 Ngày hy sinh: 2/8/1965 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 141 · Khu 7B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 499 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Ngọc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 505 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 46 · Khu 3B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 632 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 345 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 125 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 81 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2.179 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.179 người trong các danh sách