Tìm thấy 7.726 hồ sơ cho “Tiền”.

  1. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lôi - Thái Bình Đơn vị: T5C01 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Hoàng văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1950 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Hoàng văn Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đông Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đức Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thanh Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thị Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Tiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 321 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Tiện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 776 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Hà Duy Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 283 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Hà Tiến Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 119 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hồ Thanh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Hồ Thế Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 2.179 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.179 người trong các danh sách