Tìm thấy 7.726 hồ sơ cho “Tiền”.
- Trần Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/5/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/7/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Đạt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Trần Đình Tiễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 383 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đ/c Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Đơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Tiến Dũng Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 29/5/1991 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 10 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Lung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Buì Tiến Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1977 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao Duy Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 2.179 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh