Tìm thấy 7.726 hồ sơ cho “Tiền”.
- Tiên Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tiên Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 653 · Hàng 13 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Tiến Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1009 Xem chi tiết →
- Triều Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 557 Xem chi tiết →
- Trương Tiến Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Doanh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/13/1905 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1952 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 572 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1984 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1935 An táng tại: Xã Đồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Tiến (Liêm) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Lân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Tiến Pha Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Tiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Trung Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/6/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2.179 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh