Tìm thấy 7.726 hồ sơ cho “Tiền”.

  1. Chu Văn Tiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/7/1980 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Tiến Đạt Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 13/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g26 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Hà Tiến Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hồ Mạnh Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Tiến Khê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lưu Bách Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguiyễn Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/5/1980 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đắc Tiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phùng Tiến Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  16. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Tiến Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Sáu Tiền Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 2.179 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.179 người trong các danh sách