Tìm thấy 7.726 hồ sơ cho “Tiền”.

  1. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 394 · Hàng K3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 522 · Khu K3 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 559 Xem chi tiết →
  7. Lò Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 404 Xem chi tiết →
  8. Lý Minh Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lý Văn Tiếng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lưu Tiến Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Lường Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 102 Xem chi tiết →
  12. Ma Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 26 Xem chi tiết →
  13. Ma Văn Tiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
  14. Mai Tiến Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Mai Tiến Chiêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Mai Tiến Chăm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Mai Tiến Ngụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Mai Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Mai Tiến Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2.179 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.179 người trong các danh sách