Tìm thấy 7.726 hồ sơ cho “Tiền”.
- Hồ Sĩ Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Tiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/193 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Kim Tien Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/2/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lê Chỉ Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Lê Duy Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 160 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Huy Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 439 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 163 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Tiến mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 321 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Tiền Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Viết Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1915 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 3/12/1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 727 Xem chi tiết →
Còn 2.179 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh