Tìm thấy 7.726 hồ sơ cho “Tiền”.

  1. Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Đồng Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Đỗ Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 710 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Tiến Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Tiến Túc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Tiến Tức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 559 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Tiên Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Bùi Tiên Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Bùi Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 141 · Khu 7A Xem chi tiết →
  12. Bùi Tiến Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Bùi Tiến Oa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Bùi Tiến Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Bùi Tiến Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Bùi Tiến hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Bùi Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1441 · Khu K9 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 73 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 4 bên P Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 201 Xem chi tiết →

Còn 2.179 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.179 người trong các danh sách