Tìm thấy 7.726 hồ sơ cho “Tiền”.
- Trịnh Công Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Tiến Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tô Quang Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 400 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1003 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Tiến Đầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Tiên Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Tiên Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Kỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Kỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Tiến La Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3976 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 420 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Tiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Vương Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Tiên Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn tiến Gươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đào Tiến Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2.179 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh