Tìm thấy 7.726 hồ sơ cho “Tiền”.
- Hoàng Tiên Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tiền Năm sinh: 20/9/1950 Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Triệu Tiên Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Lữ Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Võ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Ngô Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Võ Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Bàn Tiến Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Chu Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2.179 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh