Tìm thấy 614 hồ sơ cho “Tiếu”.

  1. Bùi Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1949 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hà Kim Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 167 Xem chi tiết →
  5. Hồ Phúc Tiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  6. Hồ Sỹ Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1930 An táng tại: Xã Thanh Liên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Mai Thế Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 371 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1952 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 85 · Khu 4B Xem chi tiết →
  20. Tiêu Công ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tiêu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Hải Bối, Đông Anh, Hà Nội (vợ Lê Thị Thẻ) Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Hoàng Văn Tiệu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 17/5/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Đoàn Minh Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Xuân Hòa, Xuân Hồng, Nghi Xuân Hy sinh: 30/05/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Gia Lai
  4. Ngô Văn Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Lương Thượng, Quảng Phú Cần, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trực T5-T6 (cách T6 1g30')
  5. Phạm Đình Tiểu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Hồng Thuận, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 155 người trong các danh sách