Tìm thấy 614 hồ sơ cho “Tiếu”.
- Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1268 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1249 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiễu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1932 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tiếu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 53 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Tiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiêu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1976 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Tiêu Văn Hái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/9/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Tiểu đoàn 308 Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tiểu đoàn 308 Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tiểu đoàn 308 Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 52 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiễu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 99 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Tiêu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Tiêu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Hải Bối, Đông Anh, Hà Nội (vợ Lê Thị Thẻ) Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Hoàng Văn Tiệu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 17/5/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Đoàn Minh Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Xuân Hòa, Xuân Hồng, Nghi Xuân Hy sinh: 30/05/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Gia Lai
- Ngô Văn Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Lương Thượng, Quảng Phú Cần, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trực T5-T6 (cách T6 1g30')
- Phạm Đình Tiểu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Hồng Thuận, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác