Tìm thấy 614 hồ sơ cho “Tiếu”.
- Nguyễn Tiêu Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19-06-1974 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Đoàn Tiêu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
- Tiêu Cháy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Tiêu Cháy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Tiêu Ngũ Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 10 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Bùi văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Bùi văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiêu Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/06/1974 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tiêu Minh Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Tiểu La Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đình Tiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Tiêu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Hải Bối, Đông Anh, Hà Nội (vợ Lê Thị Thẻ) Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Hoàng Văn Tiệu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 17/5/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Đoàn Minh Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Xuân Hòa, Xuân Hồng, Nghi Xuân Hy sinh: 30/05/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Gia Lai
- Ngô Văn Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Lương Thượng, Quảng Phú Cần, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trực T5-T6 (cách T6 1g30')
- Phạm Đình Tiểu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Hồng Thuận, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác