Tìm thấy 727 hồ sơ cho “Tiếp”.
- Tưởng Tiếp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1930 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 58 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đinh Thị Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1953 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiếp Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 200 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phan Văn Tiếp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Hồng Tiếp 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1938 · Khôn Thôn, Minh Cường, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Vũ Tiến Tiếp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1942 · xóm 2, Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất tích
- Trần Văn Tiếp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Lạc Khổng, Châu Minh, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 30/11/1969 Mai táng ban đầu: Đồi 804, Đức Lập, Đắc Lắc