Tìm thấy 727 hồ sơ cho “Tiếp”.

  1. Út Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bình Dương, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tiếp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Điệu lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tiếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/11/1981 Quê quán: Liên Sơn - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Mạnh Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Yên Xá - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Tiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Hưng Hoá - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Cẩm Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Tiếp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/09/1969 Quê quán: An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E2045 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Lê Trung Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1979 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Tiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Tiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: T. Xuyên - Thanh Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1985 Quê quán: Hòa Lạc - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Ng Thị Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Tiếp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/4/1980 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiếp Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Trung giả - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1982 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Tiệp Năm sinh: 27/12/1963 Ngày hy sinh: 2/1/1982 Quê quán: Hà Huy Tập - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Vạn thắng - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 202 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phan Văn Tiếp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Nguyễn Hồng Tiếp 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1938 · Khôn Thôn, Minh Cường, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Vũ Tiến Tiếp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1942 · xóm 2, Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất tích
  5. Trần Văn Tiếp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Lạc Khổng, Châu Minh, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 30/11/1969 Mai táng ban đầu: Đồi 804, Đức Lập, Đắc Lắc
→ Xem cả 202 người trong các danh sách