Tìm thấy 727 hồ sơ cho “Tiếp”.

  1. Vũ Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1970 Quê quán: Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: FK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. út Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đồng Văn Tiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tiệp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H7 · Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H5 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tiệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H7 · Khu B3 Xem chi tiết →
  10. Đ/C Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H12 · Khu A6 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Chí linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hửu Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 Quê quán: Tam Dương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Kế Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Cầu Ngang, Vĩnh Long, Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Tiếp Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Vĩnh Tiến, Vĩnh Lộc, Vĩnh Lộc Đơn vị: F351 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Tiếp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/07/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Tiếp (Tử sĩ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3//1986 Quê quán: Thoại Sơn, An Giang, An Giang An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Tiếp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 18 - 9 - 1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 202 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phan Văn Tiếp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Nguyễn Hồng Tiếp 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1938 · Khôn Thôn, Minh Cường, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Vũ Tiến Tiếp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1942 · xóm 2, Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất tích
  5. Trần Văn Tiếp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Lạc Khổng, Châu Minh, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 30/11/1969 Mai táng ban đầu: Đồi 804, Đức Lập, Đắc Lắc
→ Xem cả 202 người trong các danh sách