Tìm thấy 727 hồ sơ cho “Tiếp”.
- Ngô Văn Tiếp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1306 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Phạm Mầm Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1956 An táng tại: Khánh Thiện, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1522 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần .T. Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Võ Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1931 An táng tại: Xã Thanh Giang, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 123 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 377 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1951 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tiếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Tiếp Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô Y Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Tiếp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Tiếp Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 5 Xem chi tiết →
Còn 200 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phan Văn Tiếp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Hồng Tiếp 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1938 · Khôn Thôn, Minh Cường, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Vũ Tiến Tiếp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1942 · xóm 2, Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất tích
- Trần Văn Tiếp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Lạc Khổng, Châu Minh, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 30/11/1969 Mai táng ban đầu: Đồi 804, Đức Lập, Đắc Lắc