Tìm thấy 727 hồ sơ cho “Tiếp”.

  1. Trịnh Văn Tiệp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Từ Đức Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 18 Xem chi tiết →
  3. Võ Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 136 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Tiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
  5. Võ Đăng Tiếp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tiếp Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tiệp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. nguyễn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 14 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Huy Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 15 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Trọng Tiếp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tiệp Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 1/1990 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  15. Bùi Công Tiếp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 123 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Tiếp Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đức Tiệp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/1/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 285 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 200 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phan Văn Tiếp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Nguyễn Hồng Tiếp 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1938 · Khôn Thôn, Minh Cường, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Vũ Tiến Tiếp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1942 · xóm 2, Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất tích
  5. Trần Văn Tiếp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Lạc Khổng, Châu Minh, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 30/11/1969 Mai táng ban đầu: Đồi 804, Đức Lập, Đắc Lắc
→ Xem cả 200 người trong các danh sách