Tìm thấy 727 hồ sơ cho “Tiếp”.

  1. Mai Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b25 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Tiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 155 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiếp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 93 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 531 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 104 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1961 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 26 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 332 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1801 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 200 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phan Văn Tiếp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Nguyễn Hồng Tiếp 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1938 · Khôn Thôn, Minh Cường, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Vũ Tiến Tiếp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1942 · xóm 2, Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất tích
  5. Trần Văn Tiếp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Lạc Khổng, Châu Minh, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 30/11/1969 Mai táng ban đầu: Đồi 804, Đức Lập, Đắc Lắc
→ Xem cả 200 người trong các danh sách