Tìm thấy 727 hồ sơ cho “Tiếp”.
- Vũ Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 140 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vương Văn Tiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tiếp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/7/1975 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 88 · Hàng 6 · Lô c Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tiệp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tiếp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Bùi Huy Tiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 86 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Tiệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cai Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1964 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Tiếp Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 185 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Huỳnh Nhợ (Tiếp) Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thọ (Tiếp) Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 200 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phan Văn Tiếp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Hồng Tiếp 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1938 · Khôn Thôn, Minh Cường, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Vũ Tiến Tiếp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1942 · xóm 2, Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất tích
- Trần Văn Tiếp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Lạc Khổng, Châu Minh, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 30/11/1969 Mai táng ban đầu: Đồi 804, Đức Lập, Đắc Lắc