Tìm thấy 727 hồ sơ cho “Tiếp”.
- Trần Viết Tiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/2/1949 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 229 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 111 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1952 An táng tại: Đồng Du, Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nhân Khang, Xã Nhân Khang, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 167 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 203 Xem chi tiết →
- Tô Bỉnh Tiếp Năm sinh: 1/10/ Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Tô Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1952 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tiếp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Đại Cương, Xã Đại Cương, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Văn Khắc Tiếp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tứ Dân, Xã Tứ Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Cao Tiếp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Cao Tiếp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Kim Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Kim Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thế Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Thành, Xã Hiến Thành, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiếp Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H6 Xem chi tiết →
Còn 200 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phan Văn Tiếp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Hồng Tiếp 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1938 · Khôn Thôn, Minh Cường, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Vũ Tiến Tiếp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1942 · xóm 2, Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất tích
- Trần Văn Tiếp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Lạc Khổng, Châu Minh, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 30/11/1969 Mai táng ban đầu: Đồi 804, Đức Lập, Đắc Lắc