Tìm thấy 727 hồ sơ cho “Tiếp”.

  1. Hồ Thị Tiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hứa Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 304 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b25 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Tiếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Khiếu Văn Tiếp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Lư Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Tiếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 29 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Tiếp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Duy Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3853 Xem chi tiết →
  18. Thái Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Tiếp Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 296 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Vũ Kim Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3818 Xem chi tiết →

Còn 200 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiếp Đoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phan Văn Tiếp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Nguyễn Hồng Tiếp 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1938 · Khôn Thôn, Minh Cường, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Vũ Tiến Tiếp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1942 · xóm 2, Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất tích
  5. Trần Văn Tiếp E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Lạc Khổng, Châu Minh, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 30/11/1969 Mai táng ban đầu: Đồi 804, Đức Lập, Đắc Lắc
→ Xem cả 200 người trong các danh sách