Tìm thấy 7.726 hồ sơ cho “Tiến”.

  1. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/11/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 314 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tiền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần văn Tiện Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 29/2/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trịnh Thế Tiễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 169 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Tám Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Tăng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Tạ Tiến Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 274 · Khu K2 Xem chi tiết →
  16. Tạ Tiến Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Tống Tiến Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 186 Xem chi tiết →
  18. Vi Tiến Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3505 Xem chi tiết →
  19. Vi Tiến Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 193 Xem chi tiết →
  20. Võ Tiến Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2.179 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.179 người trong các danh sách