Tìm thấy 7.726 hồ sơ cho “Tiến”.

  1. Nông Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phan Tiền Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Phan văn Tiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  4. Phùng Tiến Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Phường Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 191 Xem chi tiết →
  6. Phạm Duy Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Huy Tiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 706 Xem chi tiết →
  8. Phạm Kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quyết Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 Xem chi tiết →
  10. Phạm Sĩ Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 331 · Khu K2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Tiến Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Tiến Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Phạm Tiến Dược Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Tiến Giao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Phạm Tiến Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1756 Xem chi tiết →
  20. Phạm Tiến Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2.179 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.179 người trong các danh sách