Tìm thấy 7.726 hồ sơ cho “Tiến”.
- Nguyễn Tiến Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 742 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nức Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 106 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 140 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tuệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Xuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Xưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1137 · Khu K7 Xem chi tiết →
Còn 2.179 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh