Tìm thấy 614 hồ sơ cho “Tiêu”.

  1. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 3 · Hàng 3B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 40 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1965 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp An, Xã Hiệp An, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 2 · Hàng A7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Kết, Xã Đoàn Kết, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 102 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng B · Lô 67 · Khu B6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1953 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 290 · Lô 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1948 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B3 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tiêu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Hải Bối, Đông Anh, Hà Nội (vợ Lê Thị Thẻ) Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Hoàng Văn Tiệu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 17/5/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Đoàn Minh Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Xuân Hòa, Xuân Hồng, Nghi Xuân Hy sinh: 30/05/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Gia Lai
  4. Ngô Văn Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Lương Thượng, Quảng Phú Cần, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trực T5-T6 (cách T6 1g30')
  5. Phạm Đình Tiểu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Hồng Thuận, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 155 người trong các danh sách