Tìm thấy 614 hồ sơ cho “Tiêu”.
- MẫnVăn Tiêu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/4/1950 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1988 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 462 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 631 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 481 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 590 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Tiểu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 370 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Tiêu Hồng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 70 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Tiêu Hồng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tiêu Văn Bờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng A 17 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Tiêu Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Tiêu Văn Vành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/3/1987 Quê quán: Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4522 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T240 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T255 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuõn Tiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Tiêu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Hải Bối, Đông Anh, Hà Nội (vợ Lê Thị Thẻ) Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Hoàng Văn Tiệu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 17/5/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Đoàn Minh Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Xuân Hòa, Xuân Hồng, Nghi Xuân Hy sinh: 30/05/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Gia Lai
- Ngô Văn Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Lương Thượng, Quảng Phú Cần, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trực T5-T6 (cách T6 1g30')
- Phạm Đình Tiểu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Hồng Thuận, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác