Tìm thấy 614 hồ sơ cho “Tiêu”.

  1. Danh Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Dương Minh Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 13 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Hữu Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trọng Tiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1949 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tiêu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 159 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Tiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 54 Xem chi tiết →
  7. KSơr Y Tiêu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1963 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Tiêu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1973 Quê quán: MINH GIANG, VŨ THƯ, THÁI BÌNH Đơn vị: C9 D14 E54 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 335 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lê Minh Tiêu
  9. Lê Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1949 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tiếu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cao Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dũng Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tiêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 95 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 486 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tiêu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Hải Bối, Đông Anh, Hà Nội (vợ Lê Thị Thẻ) Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Hoàng Văn Tiệu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 17/5/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Đoàn Minh Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Xuân Hòa, Xuân Hồng, Nghi Xuân Hy sinh: 30/05/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Gia Lai
  4. Ngô Văn Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Lương Thượng, Quảng Phú Cần, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trực T5-T6 (cách T6 1g30')
  5. Phạm Đình Tiểu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Hồng Thuận, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 155 người trong các danh sách