Tìm thấy 614 hồ sơ cho “Tiêu”.

  1. Trần Đình Tiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Tống Văn Tiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Võ Thị Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 84 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  5. Vũ Minh Tiêu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  7. hồ văn tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 29 · Khu a Xem chi tiết →
  8. Đinh Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đoàn Sơn Tiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 139 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đặng Cao Tiêu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Kim Tiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: NTLS Chi Thiết, Xã Chi Thiết, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗng Tiêu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/12/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
  15. đúng tiểu đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 228 Xem chi tiết →
  16. Bùi Tiếu Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 13c Xem chi tiết →
  19. Cao Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 28 · Hàng D5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  20. Cao Xuân Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1976 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tiêu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Hải Bối, Đông Anh, Hà Nội (vợ Lê Thị Thẻ) Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Hoàng Văn Tiệu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 17/5/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Đoàn Minh Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Xuân Hòa, Xuân Hồng, Nghi Xuân Hy sinh: 30/05/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Gia Lai
  4. Ngô Văn Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Lương Thượng, Quảng Phú Cần, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trực T5-T6 (cách T6 1g30')
  5. Phạm Đình Tiểu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Hồng Thuận, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 155 người trong các danh sách