Tìm thấy 614 hồ sơ cho “Tiêu”.
- Phạm Văn Tiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Tiêu Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Tiêu Chỉ Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 23/6/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Tiêu Cẩm Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/3/1980 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42195 Xem chi tiết →
- Tiêu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Tiêu Viết Bảy Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/3/1985 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô B1 · Khu P Xem chi tiết →
- Tiêu Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Tiêu Văn Kiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Tiêu Văn Phú Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/6/1959 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 77 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tiêu Văn Thoại Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Tiêu Đại Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Bình Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 10 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiếu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tiền (Tiều) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 136 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Tiêu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Hải Bối, Đông Anh, Hà Nội (vợ Lê Thị Thẻ) Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Hoàng Văn Tiệu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 17/5/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Đoàn Minh Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Xuân Hòa, Xuân Hồng, Nghi Xuân Hy sinh: 30/05/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Gia Lai
- Ngô Văn Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Lương Thượng, Quảng Phú Cần, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trực T5-T6 (cách T6 1g30')
- Phạm Đình Tiểu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Hồng Thuận, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác