Tìm thấy 614 hồ sơ cho “Tiêu”.

  1. Lâm Hồng Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lâm Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Nguyên Tiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tiếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/11/1963 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 713 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 165 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lương Thế Tiếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lương Viết Tiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cảnh Tiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Tiễu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tiễu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 85 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/65 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiêu Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 113 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tiêu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Hải Bối, Đông Anh, Hà Nội (vợ Lê Thị Thẻ) Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Hoàng Văn Tiệu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 17/5/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Đoàn Minh Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Xuân Hòa, Xuân Hồng, Nghi Xuân Hy sinh: 30/05/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Gia Lai
  4. Ngô Văn Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Lương Thượng, Quảng Phú Cần, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trực T5-T6 (cách T6 1g30')
  5. Phạm Đình Tiểu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Hồng Thuận, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 155 người trong các danh sách