Tìm thấy 614 hồ sơ cho “Tiêu”.

  1. Nguyễn Văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 37 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiễu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn hữu Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tiêu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 4 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Tiêu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/7/1953 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn đức Tiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Ngô Quang Tiếu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Ngô Tiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Tiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Tiễu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Tiễu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Ngô Đình Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1949 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Tiêu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 417 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tiêu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Hải Bối, Đông Anh, Hà Nội (vợ Lê Thị Thẻ) Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Hoàng Văn Tiệu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 17/5/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Đoàn Minh Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Xuân Hòa, Xuân Hồng, Nghi Xuân Hy sinh: 30/05/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Gia Lai
  4. Ngô Văn Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Lương Thượng, Quảng Phú Cần, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trực T5-T6 (cách T6 1g30')
  5. Phạm Đình Tiểu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Hồng Thuận, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 155 người trong các danh sách