Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “Tiên”.
- Đặng Quang Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Tp Nam Định - Nam Hà Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/3/1984 Quê quán: Hai Bà Trưng - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Mỹ Thuận - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: B3 - C12 - D6 - E95 - F325 - QĐ II An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1971 Quê quán: Phước LOng - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Bí thư chi bộ xã Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: khu 3 - thị trấn Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 06/02/1948 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/6/1983 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D bộ - tiểu đoàn đặc công - F399 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Số nhà 02 - Phố Hàng Mành - Hà Nội Đơn vị: C16 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Tiến Thìn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Từ Hạ - Quế Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E 84 F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Số 45 Ngõ1 - Khối 20 - Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1981 Quê quán: Bãi Cháy - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: C 3 - D 2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1981 Quê quán: Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 1 - E 175 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/08/1988 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C12 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/08/1988 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C12 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/08/1988 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C12 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/08/1988 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C12 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/08/1988 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C12 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Minh Nông - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: C19 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Tiến Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1985 Quê quán: TT.Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: C 4 - D 445 - E 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Quang Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D Bộ 8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh