Tìm thấy 7.535 hồ sơ cho “Tiên”.

  1. Phạm Tiến Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Minh Khang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1984 Quê quán: Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ - Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Thái Đình Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/8/1979 Quê quán: Quốc Động - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D416 - E8/CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Thạch Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Lộc Ân - Ngoại Thành Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Hòa - huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Hòa - huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Giao Hà - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Giao Hà - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trịnh Tiến Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1985 Quê quán: TT.Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: C 4 - D 445 - E 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Tiến Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C 4 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Tiến Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C 4 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vương Khả Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thạch Liên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đinh Tiên Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Chi Tân - Quan Châu - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 Quê quán: Tùng Minh - Bình Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: D 13 - E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đinh Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 Quê quán: Tuyên Hóa - Quảng Bình - Quảng Bình Đơn vị: D thông tin - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đào Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Số 33 Hàng lược - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2.862 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  4. Ngô Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tâm - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
→ Xem cả 2.862 người trong các danh sách